Giới thiệu một số thuật ngữ tiếng anh vật liệu kỹ thuật (Engineering material)
Diễn đàn thư viện tài liệu cơ khí Trang chủ thư viện tài liệu cơ khí
Tìm kiếm chi tiết

Home Forum Nội quy Diễn đàn Tin tức - Sự kiện Liên hệ Trang cá nhân Fanpage Facebook
 

Go Back   Diễn đàn thư viện tài liệu, video, kiến thức, tiêu chuẩn cơ khí VIDEO - KIẾN THỨC - TIÊU CHUẨN KIẾN THỨC CƠ KHÍ CƠ BẢN

Gởi Ðề Tài MớiTrả lời
 
Ðiều Chỉnh Kiếm Trong Bài
  #1  
Old 30-01-2018, 09:21 PM
haihoang_boy's Avatar
haihoang_boy haihoang_boy is offline
 
Tham gia ngày: Dec 2009
Bài gởi: 1,054
Cảm ơn: 2
Được cảm ơn 35 lần trong 32 bài viết
Chia sẻ kiến thức Giới thiệu một số thuật ngữ tiếng anh vật liệu kỹ thuật (Engineering material)

Hôm nay, [Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy links. Bạn hãy nhấn vào đây để đăng ký...] sẽ giới thiệu với các bạn một số thuật ngữ tiếng anh vật liệu kỹ thuật (Engineering material)

[Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy links. Bạn hãy nhấn vào đây để đăng ký...]

FERROUS METAL – KIM LOẠI ĐEN

- Iron-iron carbide diagram: Giản đồ trạng thái của sắt (Fe-Fe3C)

- Allotrope of iron: Tính thù hình của sắt

- Alpha iron: Sắt – anpha

- Gamaron: Sắt gama

- Phase: Pha

- Liquid solution of carbon in iron: Dung dịch lỏng cacbon trong sắt

- Solid solution of carbon in iron: Dung dịch rắn của cacbon trong sắt

- Austenite: Auxtênit

- Ferrite: Ferit

- Cementite: Xementit

- Pearlite: Peclit

- Ledeburite: Ledeburit

- Sorbite: Xocbit

- Troostite: Troostit

- Bainite: Bênit

- Martensite: Marcenxit

- Steel: Thép

- Steel grade: ký hiêu thép

- Open-hearth steel: thép Mactanh

- Electric (furnace) steel: thép lò điện

- Converter steel bessemer steel: thép lò chuyển

- Killed steel: thép lặng

- Semi-killed steel: thép nữa lặng

- Rimming steel: thép sôi

- Casting steel, cast steel: thép đúc

- Structural steel: Thép kết cấu

- Tool steel: thép dụng cụ

- Grain size of steel: cỡ hạt của thép

- Fine – grain steel: thép hạt nhỏ

- Coarse-grained steel: thép hạt thô

- Cacbon steel: thép cacbon

- Low-cacbon steel: thép cacbon thấp

- Medium-cacbon steel: thép cacbon trung bình

- High-cacbon steel: thép cacbon cao

- Carbon steel with guaranteed chemical composition: thép cacbon xác định theo thành phần hóa học

- Good-quality carbon structural steel: thép kết cấu cacbon chất lượng cao

- Free cutting steel: thép dễ cắt

- Good-quality carbon tool steel: thép cacbon dụng cụ chất lượng cao

- High-quality carbon tool steel: thép cacbon dụng cụ chất lượng đặc biệt

- Alloy steel: thép hợp kim

- Low-alloy steel: thép hợp kim thấp

- Medium-alloy steel: thép hợp kim trung bình

- Manganese steel: thép măng gan

- Chromium steel: thép crôm

- Chromium ball – bearing steel: thép ổ lăn (bạc đạn)

- Chromium-manganese steel: thép Cr-Mn

- Chromium-silicon steel: Thép Cr-Si

- Chromium-siliconmanganese steel: Thép Cr-Si-Mn

- Nickel-chromium steel: thép Cr-Ni

- Nickel-chromium-molybdenum steel: thép Cr-Ni-Mo

- Alloy tool steel: thép dụng cụ hợp kim

- Stainless steel: thép không gỉ

- High-temperature steel: thép bền nóng

- High-speed steel: thép dụng cụ cắt gọt tốc độ cao (thép gió)

- Cast iron: gang đúc

- Pig iron: gang thỏi

- Foundry pig iron: gang thỏi đúc

- White cast iron: gang trắng

- Grey iron: gang xám

- Graphite: graphit

- Flake graphite: graphit tấm

- Malleable cast iron: gang dẻo

- Temper carbon: Cacbon ủ

- White-heart malleable cast iron: gang dẻo tâm trắng

- Black-heart malleable cast iron: gang dẻo tâm đen

- Inoculated cast iron: gang đúc biến tính

- High-strength cast iron, nodular cast iron: gang độ bền cao, gang cầu

- Sphecrical graphite: graphit cầu

NONFERROUS METALS – KIM LOẠI KHÔNG SẮT

- Bronze: Brông; hợp kim đồng thau

- Tin bronze: Brông thiếc

- Aluminium bronze: Brông nhôm

- Aluminium-iron-nickel bronze: brông Al-Fe-Ni

- Lead bronze: brông chì

- Brass: latông; đồng thau

- Silicon brass: latông Si

- Iron-lead brass: latông Fe-Pb

- Aluminium-iron brass: latông Al-Fe

- Babbitt: hợp kim babit

- Light alloy: hợp kim nhẹ

- Aluminium alloy: hợp kim nhôm

- Aluminium cast alloy: hợp kim nhôm đúc

- Aluminium silicon alloy: hợp kim Al-Si

- Wrought aluminium alloy: Hợp kim nhôm biến dạng

- Duralumin: Dura; hợp kim Al-Cu

- Magnesium alloy: hợp kim Manhê

- Titannium alloy: hợp kim Titan

- Sintered alloy: hợp kim gốm

- Cemented-carbide composition: hợp kim cacbit, hợp kim cứng

- Tungsten carbide: Cacbit vonphram

- Cemented tungsten-cacbide composition: hợp kim cacbit vonphram

- Cemented titanium-tungsten-cacbide composition: hợp kim cacbit vonphram titan

- Cemented titanium-tantalum tungsten-cacbide composition: hợp kim cacbit W-Ti-Ta

PLASTICS – CHẤT DẺO

- Resin: nhựa

- Filler: chất độn

- Plastificator: chất làm dẻo

- Thermoplastic resin: nhựa nhiệt dẻo

- Thermoplast: chất dẻo nhiệt

- Thermosetting resin: nhựa nhiệt cứng

- Thermosetting plastic: chất dẻo nhiệt cứng

- Synthytic resin: nhựa tổng hợp

- Phenolic plastic chất dẻo phenon

- Resin-dipped fabric laminate: sợi vải nhúng nhựa

[right][size=1][url=http://thuviencokhi.com/@forum/showthread.php?p=2492]Copyright © Diễn đàn thư viện tài liệu, video, kiến thức, tiêu chuẩn cơ khí - Posted by haihoang_boy[/url][/size][/right]
 
__________________
"Nợ cha một sự nghiệp - Nợ mẹ một nàng dâu"

[right][size=1]Hidden Content [/size][/right]
 
Trả Lời Với Trích Dẫn
Gởi Ðề Tài MớiTrả lời

Từ khóa
ổ lăn, bearing, carbon, cắt gọt, chất dẻo, chất lượng, giản đồ, giới thiệu, graphite, hợp kim đồng, kỹ thuật, một số, tốc độ, thành phần, thuật ngữ, titan, trạng thái, vật liệu, đồng

Ðiều Chỉnh Kiếm Trong Bài
Kiếm Trong Bài:

Tìm kiếm chi tiết


Powered by: vBulletin v3.8.4 Copyright ©2000-2020, Jelsoft Enterprises Ltd.
Nội dung được sưu tầm từ Internet - Chúng tôi không chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan đến nội dung
Copyright by Thuviencokhi.com