Ðăng Nhập

View Full Version : TIÊU CHUẨN CƠ KHÍ


  1. Tiêu chuẩn haccp trong bảo quản lạnh (0 replies)
  2. Iso 13485 là gì? (0 replies)
  3. Bảng tra Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp (2 replies)
  4. Bảng tra Hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp (0 replies)
  5. Bảng tra Vít vòng của hộp giảm tốc (1 replies)
  6. Bảng tra Nắp ổ có lỗ của hộp giảm tốc (0 replies)
  7. Bảng tra Nắp ổ kín của hộp giảm tốc (0 replies)
  8. Bảng tra Chốt định vị của hộp giảm tốc (0 replies)
  9. Bảng tra Que thăm dầu của hộp giảm tốc (0 replies)
  10. Bảng tra Nút tháo dầu của hộp giảm tốc (0 replies)
  11. Bảng tra Nút thông hơi có lưới lọc của hộp giảm tốc (0 replies)
  12. Bảng tra Nút thông hơi của hộp giảm tốc (0 replies)
  13. Bảng tra Hiệu suất các bộ truyền (0 replies)
  14. Bảng tra Tỷ số truyền các bộ truyền thông dụng (0 replies)
  15. Bảng tra Động cơ điện SGA (công ty CMG, Úc) (0 replies)
  16. Bảng tra Động cơ điện dạng 4A theo tiêu chuẩn GOST (1 replies)
  17. Bảng tra Giới hạn mỏi và hệ số K của thép làm chi tiết máy có ren (0 replies)
  18. Bảng tra Hệ số an toàn [sch] khi lực xiết không được kiểm tra cho mối ghép ren (0 replies)
  19. Bảng tra Hệ số an toàn và ứng suất cho phép của mối ghép ren (0 replies)
  20. Bảng tra Cơ tính một số mác thép chế tạo chi tiết máy có ren (0 replies)
  21. Bảng tra Miền dung sai đề nghị cho mối ghép ren (0 replies)
  22. Bảng tra Đường kính và bước ren hệ mét theo TCVN 7292 - 2003 (0 replies)
  23. Bảng tra Các kích thước chủ yếu của ren hệ mét (0 replies)
  24. Bảng tra Các ren tiêu chuẩn chủ yếu (0 replies)
  25. Bảng tra Nối trục xích hai dãy (GOST 20742-93) (0 replies)
  26. Bảng tra Nối trục xích một dãy (0 replies)
  27. Bảng tra Nối trục vỏ đàn hồi (0 replies)
  28. Bảng tra Nối trục vòng đàn hồi (0 replies)
  29. Bảng tra Độ nhám bề mặt cho ổ trượt (0 replies)
  30. Bảng tra Hệ số m theo l và d cho ổ trượt (0 replies)
  31. Bảng tra Vật liệu ổ trượt (0 replies)
  32. Bảng tra Ổ đũa lòng cầu hai dãy (TCVN 1515 – 85) (0 replies)
  33. Bảng tra Ổ bi lòng cầu hai dãy (TCVN 1495 – 85) (0 replies)
  34. Bảng tra Ổ bi đỡ 2 dãy (0 replies)
  35. Bảng tra Ổ chặn (TCVN 1500 – 85 và 1501 – 85) (0 replies)
  36. Bảng tra Ổ đũa côn (TCVN 1509 – 85 và TCVN 1513 – 85) (0 replies)
  37. Bảng tra Ổ bi đỡ chặn (TCVN 1496 – 85) (0 replies)
  38. Bảng tra Ổ đũa trụ ngắn đỡ (TCVN 1502 – 85) (0 replies)
  39. Bảng tra Ổ bi đỡ một dãy (TCVN 1489-85) (0 replies)
  40. Bảng tra Hệ số ma sát trong ổ lăn (0 replies)
  41. Bảng xác định tích [Dpwn] cho ổ lăn (0 replies)
  42. Bảng tra Hệ số Xo và Yo cho ổ lăn (0 replies)
  43. Công thức xác định khả năng tải tĩnh Co cho ổ lăn (0 replies)
  44. Bảng tra Hệ số X, Y cho các loại ổ lăn hai dãy (0 replies)
  45. Bảng tra Hệ số X, Y cho các loại ổ lăn một dãy (0 replies)
  46. Bảng tra Hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ cho ổ lăn (0 replies)
  47. Bảng tra Hệ số ảnh hưởng đặc tính tải trọng cho ổ lăn (0 replies)
  48. Bảng tra Đường kính vòng trong ổ lăn (0 replies)
  49. Bảng tra Ký hiệu ổ lăn (0 replies)
  50. Bảng so sánh khả năng chịu tải của các ổ lăn (0 replies)
  51. Bảng tra Then hoa răng thân khai (TCVN 4682 – 89) (0 replies)
  52. Bảng tra Then hoa răng chữ nhật (TCVN 1803-76) (0 replies)
  53. Bảng tra Then bán nguyệt (TCVN 4217 – 86) (0 replies)
  54. Bảng tra Then bằng (TCVN 2261 – 77 và 4218 – 86) (0 replies)
  55. Bảng tra Các công thức tính độ võng f và góc xoay cho trục và then (0 replies)
  56. Bảng tra Hệ số tập trung ứng suất khi chi tiết lắp chặt trên trục (0 replies)
  57. Bảng tra Hệ số tập trung ứng suất đối với trục có rãnh then, then hoa (0 replies)
  58. Bảng tra Hệ số tập trung ứng suất đối với trục có lỗ xuyên qua trục cho trục và then (0 replies)
  59. Bảng tra Hệ số tập trung ứng suất đối với trục có rãnh vòng cho trục và then (0 replies)
  60. Bảng tra Hệ số tập trung ứng suất khi trên bề mặt chuyển tiếp có góc cho trục và then (0 replies)
  61. Bảng tra Hệ số tăng bền bề mặt cho trục và then (0 replies)
  62. Bảng tra Hệ số kích thước cho trục và then (0 replies)
  63. Bảng tra Hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền cho trục và then (0 replies)
  64. Bảng tra Các giá trị W và Wo cho trục và then (0 replies)
  65. Bảng tra Thông số xác định khoảng cách dọc trục (0 replies)
  66. Bảng tra Ứng suất uốn cho phép cho trục và then (0 replies)
  67. Bảng tra Cơ tính vật liệu chế tạo trục (0 replies)
  68. Bảng tra Dãy số tiêu chuẩn đường kính thân trục (0 replies)
  69. Bảng tra Ren hình thang không cân cho bộ truyền vít me - đai ốc (0 replies)
  70. Bảng tra Ren hình thang cân nhiều mối cho bộ truyền vít me - đai ốc (0 replies)
  71. Bảng tra Ren hình thang một mối ren cho bộ truyền vít me - đai ốc (0 replies)
  72. Bảng tra Hệ số Cv cho bộ truyền trục vít (0 replies)
  73. Bảng tra Ứng suất uốn cho phép của trục vít (0 replies)
  74. Bảng tra Hệ số YF2 đối với bánh vít (0 replies)
  75. Bảng tra Vật liệu chế tạo bánh vít và trục vít (0 replies)
  76. Bảng tra Hệ số biến dạng trục vít (0 replies)
  77. Bảng tra Hệ số Kv cho bộ truyền trục vít (0 replies)
  78. Bảng tra Phụ thuộc hệ số ma sát thay thế f ’ vào vận tốc trượt cho bộ truyền trục vít (0 replies)
  79. Bảng tra Cấp chính xác bộ truyền trục vít phụ thuộc vào vận tốc trượt (0 replies)
  80. Bảng tra Dãy số tiêu chuẩn tỷ số truyền u hộp giảm tốc trục vít (0 replies)
  81. Bảng tra Quan hệ giữa số mối ren và tỉ số truyền cho bộ truyền trục vít (0 replies)
  82. Bảng tra Chọn hệ số đường kính q theo môđun m và a cho bộ truyền trục vít (0 replies)
  83. Bảng tra Các thông số hình học của trục vít (0 replies)
  84. Bảng tra Môđun dọc trục vít m (0 replies)
  85. Bảng tra Các dạng trục vít (0 replies)
  86. Bảng tra Hệ số KHb bộ truyền bánh răng côn răng thẳng (0 replies)
  87. Bảng tra Dãy giá trị đường kính vòng chia ngoài de cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  88. Bảng tra sự phụ thuộc chiều rộng vành răng b bánh răng côn vào de2 và u cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  89. Bảng tra Sai lệch khoảng cách trục cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  90. Bảng tra Chọn giá trị z1p theo tỷ số truyền u và de1 cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  91. Bảng tra Số chu kỳ làm việc nhỏ nhất Nmin cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  92. Bảng tra Sự liên hệ giữa độ rắn HRC (Rockwell) và HB (Brinel) (0 replies)
  93. Bảng tra Giới hạn mỏi tiếp xúc, mỏi uốn và hệ số an toàn cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  94. Bảng tra Vật liệu các loại thép chế tạo bánh răng (0 replies)
  95. Bảng tra Hiệu suất bộ truyền bánh răng (0 replies)
  96. Hệ số yba và hệ số ybm cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  97. Bảng tra Khoảng cách trục a tiêu chuẩn cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  98. Bảng tra Giá trị giới hạn Hmax và Fmax cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  99. Bảng tra Hệ số KHa cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  100. Bảng tra Hệ số KHv và KFv đối với bánh răng trụ (0 replies)
  101. Bảng tra Hệ số KHb, KFb cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  102. Bảng tra Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  103. Bảng tra Tỷ số truyền tiêu chuẩn cho bộ truyền bánh răng (0 replies)
  104. Bảng tra Giá trị tiêu chuẩn cho môđun m (mm) của bộ truyền bánh răng (0 replies)
  105. Bảng tra Các thông số hình học của bộ truyền bánh răng (0 replies)
  106. Bảng tra Kích thước xích con lăn theo tiêu chuẩn ANSI (Mỹ) cho bộ truyền xích (0 replies)
  107. Bảng tra Số vòng quay làm việc lớn nhất của đĩa xích nhỏ (0 replies)
  108. Bảng tra Đặc tính và kích thước (mm) xích răng TCVN (0 replies)
  109. Bảng tra Đặc tính và kích thước (mm) xích ống và xích con lăn theo TCVN (0 replies)
  110. Bảng tra Hệ số an toàn cho phép [s] khi z1 = 15…30 cho bộ truyền xích (0 replies)
  111. Bảng tra Số lần va đập cho phép của xích [i] trong một giây (0 replies)
  112. Bảng tra Bước xích tiêu chuẩn bước xích theo ISO (0 replies)
  113. Bảng tra Lựa chọn bước xích pc theo công suất cho phép [P] (0 replies)
  114. Bảng tra Áp suất cho phép cho bộ truyền xích (0 replies)
  115. Bảng tra Giá trị giới hạn bước xích pc theo số vòng quay (0 replies)
  116. Bảng tra Xích con lăn 1 dãy (0 replies)
  117. Bảng tra Bước đai răng theo IS0 5296-I: 1989 (0 replies)
  118. Bảng tra Khối lượng 1m dây đai với chiều rộng 10mm (0 replies)
  119. Bảng tra Các thông số hình học cơ bản đai có gờ hình tròn (0 replies)
  120. Bảng tra Chọn môđun m theo công suất P1 và vận tốc góc (0 replies)
  121. Bảng tra Các thông số bộ truyền đai răng gờ hình thang (0 replies)
  122. Bảng tra Các thông số đai nhiều chêm (0 replies)
  123. Bảng tra Lựa chọn giá trị ứng suất có ích cho phép (0 replies)
  124. Bảng tra Chọn sơ bộ khoảng cách trục a theo đường kính d2 (0 replies)
  125. Bảng tra Chọn d1 theo giá trị tiêu chuẩn theo dãy (mm) (0 replies)
  126. Bảng tra Công suất có ích cho phép [Po] phụ thuộc vào loại đai, vận tốc đai (0 replies)
  127. Bảng tra Giới hạn mỏi của các loại đai (0 replies)
  128. Bảng tra Chọn loại đai nhiều chêm theo Po (0 replies)
  129. Bảng tra Hệ số ma sát bộ truyền đai (0 replies)
  130. Bảng tra Chiều rộng bánh đai dẹt B được chọn theo chiều rộng đai b (0 replies)
  131. Bảng tra Các kích thước bánh đai thang (0 replies)
  132. Bảng tra Kích thước mặt cắt đai, chiều dài đai, đường kính bánh đai các loại đai thang (0 replies)
  133. Bảng tra Chiều dài tiêu chuẩn các loại đai thang thường và đai thang hẹp (0 replies)
  134. Bảng tra Tỷ số dmin/ chiều dày đai cho các loại đai (0 replies)
  135. Bảng tra Kích thước đai vải cao su (0 replies)
  136. Bảng tra Khối lượng riêng các loại đai (0 replies)
  137. Bảng tra Lựa chọn loại đai theo tỉ số truyền (0 replies)
  138. Bảng tra Cơ tính các loại thép cacbon và hợp kim theo AISI (0 replies)
  139. Bảng tra Cơ tính các loại thép hợp kim theo GOST (0 replies)
  140. Bảng tra Cơ tính của các loại thép cacbon theo GOST (0 replies)
  141. Bảng tra Các tính chất kéo của các vật liệu thông dụng theo ANSI (0 replies)
  142. Bảng tra Tính chất vật lý của một số kim loại phổ biến (0 replies)
  143. Một số tiêu chuẩn trong Ngành cơ khí - Chế tao máy (0 replies)